TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗜碱性粒细胞

shìjiǎnxìnglìxìbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗜鹼性粒細胞

Âm Hán Việt THỊ KIỀM TÍNH LẠP TẾ BÀO

嗜碱性粒细胞 nghĩa là Bạch cầu hạt ưa bazơ (loại bạch cầu hiếm nhất).

Nghĩa của 嗜碱性粒细胞

shìjiǎnxìnglìxìbāo

THỊ KIỀM TÍNH LẠP TẾ BÀODanh từphồn thể 嗜鹼性粒細胞
  1. Bạch cầu hạt ưa bazơ (loại bạch cầu hiếm nhất)

Câu hỏi thường gặp

嗜碱性粒细胞 nghĩa là gì?

嗜碱性粒细胞 (shìjiǎnxìnglìxìbāo) nghĩa là Bạch cầu hạt ưa bazơ (loại bạch cầu hiếm nhất).

嗜碱性粒细胞 đọc thế nào?

嗜碱性粒细胞 đọc là shìjiǎnxìnglìxìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗜碱性粒细胞 là gì?

Âm Hán Việt của 嗜碱性粒细胞 là "thị kiềm tính lạp tế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.