TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗜血杆菌

shìxuègǎnjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗜血桿菌

Âm Hán Việt THỊ HUYẾT CAN KHUẨN

嗜血杆菌 nghĩa là vi khuẩn ưa máu.

Nghĩa của 嗜血杆菌

shìxuègǎnjūn

THỊ HUYẾT CAN KHUẨNDanh từphồn thể 嗜血桿菌
  1. Vi khuẩn ưa máu
  2. Hemophilus

Câu hỏi thường gặp

嗜血杆菌 nghĩa là gì?

嗜血杆菌 (shìxuègǎnjūn) nghĩa là vi khuẩn ưa máu.

嗜血杆菌 đọc thế nào?

嗜血杆菌 đọc là shìxuègǎnjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗜血杆菌 là gì?

Âm Hán Việt của 嗜血杆菌 là "thị huyết can khuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.