嗜酸乳杆菌 (shìsuānrǔgǎnjūn) nghĩa là Lactobacillus acidophilus.
嗜酸乳杆菌 đọc thế nào?
嗜酸乳杆菌 đọc là shìsuānrǔgǎnjūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 嗜酸乳杆菌 là gì?
Âm Hán Việt của 嗜酸乳杆菌 là "thị toan nhũ can khuẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.