TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗞啦

zīlā giọng máy của trình duyệt

嗞啦 nghĩa là nổ lách tách, xèo xèo.

Nghĩa của 嗞啦

zīlā

  1. từ tượng thanh Nổ lách tách; xèo xèo

Câu hỏi thường gặp

嗞啦 nghĩa là gì?

嗞啦 (zīlā) nghĩa là nổ lách tách, xèo xèo.

嗞啦 đọc thế nào?

嗞啦 đọc là zīlā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.