TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗡

wēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ông, hấp, ổng

嗡 nghĩa là tiếng vo ve, tiếng ngâm nga.

Nghĩa của 嗡

wēng

  1. từ tượng thanh Tiếng vo ve
  2. Tiếng ngâm nga
  3. Tiếng u u

Từ ghép có 嗡

Câu hỏi thường gặp

嗡 nghĩa là gì?

嗡 (wēng) nghĩa là tiếng vo ve, tiếng ngâm nga.

嗡 đọc thế nào?

嗡 đọc là wēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.