TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗣响

sìxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗣響

Âm Hán Việt TỰ HƯỞNG

嗣响 nghĩa là tiếng vọng tiếp theo, tiếp tục.

Nghĩa của 嗣响

sìxiǎng

TỰ HƯỞNGphồn thể 嗣響
  1. nghĩa đen Tiếng vọng tiếp theo
  2. nghĩa bóng Tiếp tục (một truyền thống)

Câu hỏi thường gặp

嗣响 nghĩa là gì?

嗣响 (sìxiǎng) nghĩa là tiếng vọng tiếp theo, tiếp tục.

嗣响 đọc thế nào?

嗣响 đọc là sìxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗣响 là gì?

Âm Hán Việt của 嗣响 là "tự hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.