TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗤

chī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUY
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: xuy, sủy, xi, si

嗤 nghĩa là cười nhạo, chế giễu.

Nghĩa của 嗤

chī

XUY
  1. Cười nhạo
  2. Chế giễu
  3. Chế nhạo
  4. Nhạo báng

Từ ghép có 嗤

Thành ngữ có 嗤

Câu hỏi thường gặp

嗤 nghĩa là gì?

嗤 (chī) nghĩa là cười nhạo, chế giễu.

嗤 đọc thế nào?

嗤 đọc là chī (pinyin).

Âm Hán Việt của 嗤 là gì?

Âm Hán Việt của 嗤 là "xuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.