TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗨药

hāiyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗨藥

嗨药 nghĩa là phê thuốc, thuốc giải trí.

Nghĩa của 嗨药

hāiyào

phồn thể 嗨藥
  1. tiếng lóng Phê thuốc
  2. Thuốc giải trí

Câu hỏi thường gặp

嗨药 nghĩa là gì?

嗨药 (hāiyào) nghĩa là phê thuốc, thuốc giải trí.

嗨药 đọc thế nào?

嗨药 đọc là hāiyào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.