TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗯

HSK 6HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
èn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: yết, ân

嗯 nghĩa là Tiếng hừ không lời như thán từ.

Nghĩa của 嗯

èn

  1. Tiếng hừ không lời như thán từ
  2. OK, ừ
  3. Hả?

ēn

  1. Âm thanh rên rỉ

en

  1. Thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý

Câu hỏi thường gặp

嗯 nghĩa là gì?

嗯 (èn, ēn, en) nghĩa là Tiếng hừ không lời như thán từ.

嗯 đọc thế nào?

嗯 đọc là èn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.