嗯
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: yết, ân
嗯 nghĩa là Tiếng hừ không lời như thán từ.
Nghĩa của 嗯
èn
- Tiếng hừ không lời như thán từ
- OK, ừ
- Hả?
ēn
- Âm thanh rên rỉ
en
- Thán từ biểu thị sự tán thành, đánh giá cao hoặc đồng ý
Câu hỏi thường gặp
嗯 nghĩa là gì?
嗯 (èn, ēn, en) nghĩa là Tiếng hừ không lời như thán từ.
嗯 đọc thế nào?
嗯 đọc là èn (pinyin).