Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 13Cấu tạo: ⿰口爱Mọi âm Hán Việt của chữ: ngải, ải, ái, ai
嗳 nghĩa là Ợ.
Nghĩa của 嗳
ǎi
phồn thể 噯
Ợ
Thán từ không tán thành
ài
phồn thể 噯
Thán từ tiếc nuối
Câu hỏi thường gặp
嗳 nghĩa là gì?
嗳 (ǎi, ài) nghĩa là Ợ.
嗳 đọc thế nào?
嗳 đọc là ǎi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.