TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嗷嗷待哺

áo'áodàibǔ giọng máy của trình duyệt

嗷嗷待哺 nghĩa là kêu đói thảm thiết.

Nghĩa của 嗷嗷待哺

áo'áodàibǔ

Cụm từ
  1. Kêu đói thảm thiết

Câu hỏi thường gặp

嗷嗷待哺 nghĩa là gì?

嗷嗷待哺 (áo'áodàibǔ) nghĩa là kêu đói thảm thiết.

嗷嗷待哺 đọc thế nào?

嗷嗷待哺 đọc là áo'áodàibǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.