Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 12Cấu tạo: ⿰口既,⿰口旣Mọi âm Hán Việt của chữ: khái
嘅 nghĩa là trợ từ sở hữu.
Nghĩa của 嘅
gě
KHÁI
Trợ từ sở hữu (Quảng Đông)
Tương đương trong Quan Thoại: 的 (de)
Câu hỏi thường gặp
嘅 nghĩa là gì?
嘅 (gě) nghĩa là trợ từ sở hữu.
嘅 đọc thế nào?
嘅 đọc là gě (pinyin).
Âm Hán Việt của 嘅 là gì?
Âm Hán Việt của 嘅 là "khái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.