TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘉仁

Jiārén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA NHÂN

嘉仁 nghĩa là Yoshihito, tên cá nhân của hoàng đế Đại Chính 大正 (Dàzhèng) Nhật Bản (1879-1926), trị vì 1912-1926.

Nghĩa của 嘉仁

Jiārén

GIA NHÂNtên riêng
  1. Yoshihito, tên cá nhân của hoàng đế Đại Chính 大正 (Dàzhèng) Nhật Bản (1879-1926), trị vì 1912-1926

Câu hỏi thường gặp

嘉仁 nghĩa là gì?

嘉仁 (jiārén) nghĩa là Yoshihito, tên cá nhân của hoàng đế Đại Chính 大正 (Dàzhèng) Nhật Bản (1879-1926), trị vì 1912-1926.

嘉仁 đọc thế nào?

嘉仁 đọc là Jiārén (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘉仁 là gì?

Âm Hán Việt của 嘉仁 là "gia nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.