Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếu, phiêu, ky
嘌 nghĩa là nhanh, tốc độ.
Nghĩa của 嘌
piào
văn học Nhanh
Tốc độ
Dùng trong 嘌呤 (piàolìng)
Câu hỏi thường gặp
嘌 nghĩa là gì?
嘌 (piào) nghĩa là nhanh, tốc độ.
嘌 đọc thế nào?
嘌 đọc là piào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.