TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘒

huì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 14

嘒 nghĩa là âm thanh the thé, lấp lánh.

Nghĩa của 嘒

huì

  1. Âm thanh the thé
  2. Lấp lánh

Câu hỏi thường gặp

嘒 nghĩa là gì?

嘒 (huì) nghĩa là âm thanh the thé, lấp lánh.

嘒 đọc thế nào?

嘒 đọc là huì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.