TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘟哝

dūnong giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘟噥

嘟哝 nghĩa là lẩm bẩm, lầm bầm phàn nàn.

Nghĩa của 嘟哝

dūnong

Động từphồn thể 嘟噥
  1. Lẩm bẩm
  2. Lầm bầm phàn nàn
  3. Càm ràm

Câu hỏi thường gặp

嘟哝 nghĩa là gì?

嘟哝 (dūnong) nghĩa là lẩm bẩm, lầm bầm phàn nàn.

嘟哝 đọc thế nào?

嘟哝 đọc là dūnong (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.