嘟着嘴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嘟著嘴
嘟着嘴 nghĩa là bĩu môi.
Nghĩa của 嘟着嘴
dūzhezuǐ
phồn thể 嘟著嘴- Bĩu môi
Câu hỏi thường gặp
嘟着嘴 nghĩa là gì?
嘟着嘴 (dūzhezuǐ) nghĩa là bĩu môi.
嘟着嘴 đọc thế nào?
嘟着嘴 đọc là dūzhezuǐ (pinyin).
Phồn thể: 嘟著嘴
嘟着嘴 nghĩa là bĩu môi.
嘟着嘴 (dūzhezuǐ) nghĩa là bĩu môi.
嘟着嘴 đọc là dūzhezuǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.