TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘬

chuài giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: toát

嘬 nghĩa là gặm, ăn ngấu nghiến.

Nghĩa của 嘬

chuài

  1. văn học Gặm
  2. Ăn ngấu nghiến

zuō

  1. khẩu ngữ Mút

Câu hỏi thường gặp

嘬 nghĩa là gì?

嘬 (chuài, zuō) nghĩa là gặm, ăn ngấu nghiến.

嘬 đọc thế nào?

嘬 đọc là chuài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.