TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴快心直

zuǐkuàixīnzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦY KHOÁI TÂM TRỰC

嘴快心直 nghĩa là Thẳng thắn và bộc trực.

Nghĩa của 嘴快心直

zuǐkuàixīnzhí

CHỦY KHOÁI TÂM TRỰC
  1. thành ngữ Thẳng thắn và bộc trực

Câu hỏi thường gặp

嘴快心直 nghĩa là gì?

嘴快心直 (zuǐkuàixīnzhí) nghĩa là Thẳng thắn và bộc trực.

嘴快心直 đọc thế nào?

嘴快心直 đọc là zuǐkuàixīnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴快心直 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴快心直 là "chủy khoái tâm trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.