TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴硬

zuǐyìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦY NGẠNH

嘴硬 nghĩa là Không chịu thừa nhận sai lầm.

Nghĩa của 嘴硬

zuǐyìng

CHỦY NGẠNHTính từ
  1. Không chịu thừa nhận sai lầm

Câu hỏi thường gặp

嘴硬 nghĩa là gì?

嘴硬 (zuǐyìng) nghĩa là Không chịu thừa nhận sai lầm.

嘴硬 đọc thế nào?

嘴硬 đọc là zuǐyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴硬 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴硬 là "chủy ngạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.