Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 15Mọi âm Hán Việt của chữ: tằng, tăng
噌 nghĩa là la mắng, vèo vèo.
Nghĩa của 噌
cēng
TẰNGĐộng từ
La mắng
Vèo vèo!
chēng
Động từ
Âm thanh chuông v.v.
Câu hỏi thường gặp
噌 nghĩa là gì?
噌 (cēng, chēng) nghĩa là la mắng, vèo vèo.
噌 đọc thế nào?
噌 đọc là cēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 噌 là gì?
Âm Hán Việt của 噌 là "tằng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.