TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噙

qín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦM
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: cầm

噙 nghĩa là ngậm.

Nghĩa của 噙

qín

CẦM
  1. Ngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)

Câu ví dụ với 噙

  • 我的眼里噙满泪水。 Mắt tôi đẫm nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1749226

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

噙 nghĩa là gì?

噙 (qín) nghĩa là ngậm.

噙 đọc thế nào?

噙 đọc là qín (pinyin).

Âm Hán Việt của 噙 là gì?

Âm Hán Việt của 噙 là "cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.