TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

器官

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qìguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ QUAN

器官 nghĩa là cơ quan, bộ máy.

Nghĩa của 器官

qìguān

KHÍ QUANDanh từ
  1. sinh lý Cơ quan; bộ máy

Từ ghép có 器官

Câu hỏi thường gặp

器官 nghĩa là gì?

器官 (qìguān) nghĩa là cơ quan, bộ máy.

器官 đọc thế nào?

器官 đọc là qìguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 器官 là gì?

Âm Hán Việt của 器官 là "khí quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.