TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

器量

qìliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ LƯỢNG

器量 nghĩa là lòng khoan dung.

Nghĩa của 器量

qìliàng

KHÍ LƯỢNG
  1. Lòng khoan dung

Câu hỏi thường gặp

器量 nghĩa là gì?

器量 (qìliàng) nghĩa là lòng khoan dung.

器量 đọc thế nào?

器量 đọc là qìliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 器量 là gì?

Âm Hán Việt của 器量 là "khí lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.