TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嚎哭

háokū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀO KHỐC

嚎哭 nghĩa là gào khóc, khóc lóc.

Nghĩa của 嚎哭

háokū

HÀO KHỐC
  1. Gào khóc
  2. Khóc lóc
  3. Than khóc
  4. Hú hét
  5. Cũng viết là 号哭 (háokū)

Câu hỏi thường gặp

嚎哭 nghĩa là gì?

嚎哭 (háokū) nghĩa là gào khóc, khóc lóc.

嚎哭 đọc thế nào?

嚎哭 đọc là háokū (pinyin).

Âm Hán Việt của 嚎哭 là gì?

Âm Hán Việt của 嚎哭 là "hào khốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.