TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

囔

nāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NANG
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 25 Mọi âm Hán Việt của chữ: nang

囔 nghĩa là lẩm bẩm, nói không rõ.

Nghĩa của 囔

nāng

NANG
  1. Lẩm bẩm, nói không rõ

Từ ghép có 囔

Câu hỏi thường gặp

囔 nghĩa là gì?

囔 (nāng) nghĩa là lẩm bẩm, nói không rõ.

囔 đọc thế nào?

囔 đọc là nāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 囔 là gì?

Âm Hán Việt của 囔 là "nang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.