囚笼 nghĩa là Lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân.
Nghĩa của 囚笼
qiúlóng
TÙ LUNGDanh từphồn thể 囚籠
Lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân
Câu hỏi thường gặp
囚笼 nghĩa là gì?
囚笼 (qiúlóng) nghĩa là Lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân.
囚笼 đọc thế nào?
囚笼 đọc là qiúlóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 囚笼 là gì?
Âm Hán Việt của 囚笼 là "tù lung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.