TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四一二事变

sìyī'èrshìbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四一二事變

Âm Hán Việt TỨ NHẤT NHỊ SỰ BIẾN

四一二事变 nghĩa là Cuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản.

Nghĩa của 四一二事变

sìyī'èrshìbiàn

TỨ NHẤT NHỊ SỰ BIẾNphồn thể 四一二事變
  1. Cuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản
  2. Được gọi là 反革命政变 hoặc 惨案 trong văn học Trung Quốc đại lục

Câu hỏi thường gặp

四一二事变 nghĩa là gì?

四一二事变 (sìyī'èrshìbiàn) nghĩa là Cuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản.

四一二事变 đọc thế nào?

四一二事变 đọc là sìyī'èrshìbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 四一二事变 là gì?

Âm Hán Việt của 四一二事变 là "tứ nhất nhị sự biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.