TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四不像

sìbùxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ BẤT TƯỢNG

四不像 nghĩa là Tên gọi chung của 麋鹿 (mílù), nai Père David (Elaphurus davidianus), được cho là giống sự kết hợp của các loài như bò, nai, lừa và ngựa.

Nghĩa của 四不像

sìbùxiàng

TỨ BẤT TƯỢNG
  1. Tên gọi chung của 麋鹿 (mílù), nai Père David (Elaphurus davidianus), được cho là giống sự kết hợp của các loài như bò, nai, lừa và ngựa
  2. Một sự pha trộn kỳ lạ của các yếu tố khác biệt
  3. Mớ hỗn tạp
  4. Mớ lộn xộn

Câu hỏi thường gặp

四不像 nghĩa là gì?

四不像 (sìbùxiàng) nghĩa là Tên gọi chung của 麋鹿 (mílù), nai Père David (Elaphurus davidianus), được cho là giống sự kết hợp của các loài như bò, nai, lừa và ngựa.

四不像 đọc thế nào?

四不像 đọc là sìbùxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四不像 là gì?

Âm Hán Việt của 四不像 là "tứ bất tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.