TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四个全面

Sìge Quánmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四個全面

Âm Hán Việt TỨ CÁ TOÀN DIỆN

四个全面 nghĩa là Bốn Toàn diện.

Nghĩa của 四个全面

Sìge Quánmiàn

TỨ CÁ TOÀN DIỆNTên riêngphồn thể 四個全面tên riêng
  1. Bốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố, 2015)

Câu hỏi thường gặp

四个全面 nghĩa là gì?

四个全面 (sìge quánmiàn) nghĩa là Bốn Toàn diện.

四个全面 đọc thế nào?

四个全面 đọc là Sìge Quánmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 四个全面 là gì?

Âm Hán Việt của 四个全面 là "tứ cá toàn diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.