TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四个现代化

sìgexiàndàihuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四個現代化

Âm Hán Việt TỨ CÁ HIỆN ĐẠI HÓA

四个现代化 nghĩa là Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng và khoa học kỹ thuật.

Nghĩa của 四个现代化

sìgexiàndàihuà

TỨ CÁ HIỆN ĐẠI HÓATên riêngphồn thể 四個現代化
  1. Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng và khoa học kỹ thuật
  2. Viết tắt thành 四化 (sìhuà)

Câu hỏi thường gặp

四个现代化 nghĩa là gì?

四个现代化 (sìgexiàndàihuà) nghĩa là Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp, nông nghiệp, quốc phòng và khoa học kỹ thuật.

四个现代化 đọc thế nào?

四个现代化 đọc là sìgexiàndàihuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 四个现代化 là gì?

Âm Hán Việt của 四个现代化 là "tứ cá hiện đại hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.