TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四书

Sìshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四書

Âm Hán Việt TỨ THƯ

四书 nghĩa là Bốn cuốn sách, cụ thể là: Đại Học 大学, Trung Dung 中庸, Luận Ngữ 论语, và Mạnh Tử 孟子.

Nghĩa của 四书

Sìshū

TỨ THƯTên riêngphồn thể 四書tên riêng
  1. Bốn cuốn sách, cụ thể là: Đại Học 大学, Trung Dung 中庸, Luận Ngữ 论语, và Mạnh Tử 孟子

Câu hỏi thường gặp

四书 nghĩa là gì?

四书 (sìshū) nghĩa là Bốn cuốn sách, cụ thể là: Đại Học 大学, Trung Dung 中庸, Luận Ngữ 论语, và Mạnh Tử 孟子.

四书 đọc thế nào?

四书 đọc là Sìshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 四书 là gì?

Âm Hán Việt của 四书 là "tứ thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.