TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四人帮

Sìrénbāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四人幫

Âm Hán Việt TỨ NHÂN BANG

四人帮 nghĩa là Bè lũ bốn tên: Giang Thanh 江青 (Jiāng Qīng), Trương Xuân Kiều 张春桥 (Zhāng Chūnqiáo), Diêu Văn Nguyên 姚文元 (Yáo Wényuán), Vương Hồng Văn 王洪文 (Wáng Hóngwén), là kẻ chịu tội thay cho những thái quá của cách mạng văn hóa.

Nghĩa của 四人帮

Sìrénbāng

TỨ NHÂN BANGTên riêngphồn thể 四人幫tên riêng
  1. Bè lũ bốn tên: Giang Thanh 江青 (Jiāng Qīng), Trương Xuân Kiều 张春桥 (Zhāng Chūnqiáo), Diêu Văn Nguyên 姚文元 (Yáo Wényuán), Vương Hồng Văn 王洪文 (Wáng Hóngwén), là kẻ chịu tội thay cho những thái quá của cách mạng văn hóa

Câu hỏi thường gặp

四人帮 nghĩa là gì?

四人帮 (sìrénbāng) nghĩa là Bè lũ bốn tên: Giang Thanh 江青 (Jiāng Qīng), Trương Xuân Kiều 张春桥 (Zhāng Chūnqiáo), Diêu Văn Nguyên 姚文元 (Yáo Wényuán), Vương Hồng Văn 王洪文 (Wáng Hóngwén), là kẻ chịu tội thay cho những thái quá của cách mạng văn hóa.

四人帮 đọc thế nào?

四人帮 đọc là Sìrénbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四人帮 là gì?

Âm Hán Việt của 四人帮 là "tứ nhân bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.