TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四分五裂

sìfēnwǔliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ PHÂN NGŨ LIỆT

四分五裂 nghĩa là chia năm xẻ bảy, không đoàn kết.

Nghĩa của 四分五裂

sìfēnwǔliè

TỨ PHÂN NGŨ LIỆTCụm từ
  1. Chia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức)
  2. Hoàn toàn thiếu sự thống nhất
  3. Phân rã
  4. Sụp đổ
  5. Rối loạn

Câu hỏi thường gặp

四分五裂 nghĩa là gì?

四分五裂 (sìfēnwǔliè) nghĩa là chia năm xẻ bảy, không đoàn kết.

四分五裂 đọc thế nào?

四分五裂 đọc là sìfēnwǔliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 四分五裂 là gì?

Âm Hán Việt của 四分五裂 là "tứ phân ngũ liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.