TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四国

Sìguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四國

Âm Hán Việt TỨ QUỐC

四国 nghĩa là Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản).

Nghĩa của 四国

Sìguó

TỨ QUỐCTên riêng, Danh từphồn thể 四國tên riêng
  1. Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

四国 nghĩa là gì?

四国 (sìguó) nghĩa là Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản).

四国 đọc thế nào?

四国 đọc là Sìguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 四国 là gì?

Âm Hán Việt của 四国 là "tứ quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.