TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四国犬

sìguóquǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四國犬

Âm Hán Việt TỨ QUỐC KHUYỂN

四国犬 nghĩa là chó shikoku.

Nghĩa của 四国犬

sìguóquǎn

TỨ QUỐC KHUYỂNphồn thể 四國犬
  1. Chó Shikoku

Câu hỏi thường gặp

四国犬 nghĩa là gì?

四国犬 (sìguóquǎn) nghĩa là chó shikoku.

四国犬 đọc thế nào?

四国犬 đọc là sìguóquǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 四国犬 là gì?

Âm Hán Việt của 四国犬 là "tứ quốc khuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.