TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四圣谛

sìshèngdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四聖諦

Âm Hán Việt TỨ THÁNH ĐẾ

四圣谛 nghĩa là tứ diệu đế.

Nghĩa của 四圣谛

sìshèngdì

TỨ THÁNH ĐẾDanh từphồn thể 四聖諦
  1. Tứ Diệu Đế (Phật giáo)
  2. Xem thêm 四谛 (sìdì) và 苦集灭道 (kǔjímièdào)

Câu hỏi thường gặp

四圣谛 nghĩa là gì?

四圣谛 (sìshèngdì) nghĩa là tứ diệu đế.

四圣谛 đọc thế nào?

四圣谛 đọc là sìshèngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 四圣谛 là gì?

Âm Hán Việt của 四圣谛 là "tứ thánh đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.