TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四季豆腐

sìjìdòufu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ QUÝ ĐẬU HỦ

四季豆腐 nghĩa là đậu phụ bốn mùa.

Nghĩa của 四季豆腐

sìjìdòufu

TỨ QUÝ ĐẬU HỦ
  1. Đậu phụ bốn mùa

Câu hỏi thường gặp

四季豆腐 nghĩa là gì?

四季豆腐 (sìjìdòufu) nghĩa là đậu phụ bốn mùa.

四季豆腐 đọc thế nào?

四季豆腐 đọc là sìjìdòufu (pinyin).

Âm Hán Việt của 四季豆腐 là gì?

Âm Hán Việt của 四季豆腐 là "tứ quý đậu hủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.