TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四射

sìshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ XẠ

四射 nghĩa là toả ra khắp nơi.

Nghĩa của 四射

sìshè

TỨ XẠĐộng từ
  1. Toả ra khắp nơi

Từ ghép có 四射

Câu hỏi thường gặp

四射 nghĩa là gì?

四射 (sìshè) nghĩa là toả ra khắp nơi.

四射 đọc thế nào?

四射 đọc là sìshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 四射 là gì?

Âm Hán Việt của 四射 là "tứ xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.