四平八稳 nghĩa là Mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo.
Nghĩa của 四平八稳
sìpíngbāwěn
TỨ BÌNH BÁT ỔNCụm từphồn thể 四平八穩
Mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo
Câu hỏi thường gặp
四平八稳 nghĩa là gì?
四平八稳 (sìpíngbāwěn) nghĩa là Mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo.
四平八稳 đọc thế nào?
四平八稳 đọc là sìpíngbāwěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 四平八稳 là gì?
Âm Hán Việt của 四平八稳 là "tứ bình bát ổn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.