TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四海升平

sìhǎishēngpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ HẢI THĂNG BÌNH

四海升平 nghĩa là Cả thế giới thái bình.

Nghĩa của 四海升平

sìhǎishēngpíng

TỨ HẢI THĂNG BÌNH
  1. thành ngữ Cả thế giới thái bình

Câu hỏi thường gặp

四海升平 nghĩa là gì?

四海升平 (sìhǎishēngpíng) nghĩa là Cả thế giới thái bình.

四海升平 đọc thế nào?

四海升平 đọc là sìhǎishēngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四海升平 là gì?

Âm Hán Việt của 四海升平 là "tứ hải thăng bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.