TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四溅

sìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四濺

Âm Hán Việt TỨ TIỄN

四溅 nghĩa là Bắn tung tóe khắp hướng.

Nghĩa của 四溅

sìjiàn

TỨ TIỄNphồn thể 四濺
  1. về giọt nước, tia lửa, v.v. Bắn tung tóe khắp hướng
  2. Bắn văng khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

四溅 nghĩa là gì?

四溅 (sìjiàn) nghĩa là Bắn tung tóe khắp hướng.

四溅 đọc thế nào?

四溅 đọc là sìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 四溅 là gì?

Âm Hán Việt của 四溅 là "tứ tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.