TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四象

sìxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ TƯỢNG

四象 nghĩa là Bốn phần (của hai mươi tám chòm sao 二十八宿 (èrshíbāxiù) trên trời chia thành bảy chòm), gồm: Thanh Long 青龙 (Qīnglóng), Bạch Hổ 白虎 (Báihǔ), Chu Tước 朱雀 (Zhūquè), Huyền Vũ 玄武 (Xuánwǔ).

Nghĩa của 四象

sìxiàng

TỨ TƯỢNG
  1. Bốn phần (của hai mươi tám chòm sao 二十八宿 (èrshíbāxiù) trên trời chia thành bảy chòm), gồm: Thanh Long 青龙 (Qīnglóng), Bạch Hổ 白虎 (Báihǔ), Chu Tước 朱雀 (Zhūquè), Huyền Vũ 玄武 (Xuánwǔ)

Câu hỏi thường gặp

四象 nghĩa là gì?

四象 (sìxiàng) nghĩa là Bốn phần (của hai mươi tám chòm sao 二十八宿 (èrshíbāxiù) trên trời chia thành bảy chòm), gồm: Thanh Long 青龙 (Qīnglóng), Bạch Hổ 白虎 (Báihǔ), Chu Tước 朱雀 (Zhūquè), Huyền Vũ 玄武 (Xuánwǔ).

四象 đọc thế nào?

四象 đọc là sìxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四象 là gì?

Âm Hán Việt của 四象 là "tứ tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.