TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四轮定位

sìlúndìngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四輪定位

Âm Hán Việt TỨ LUÂN ĐỊNH VỊ

四轮定位 nghĩa là căn chỉnh bánh xe.

Nghĩa của 四轮定位

sìlúndìngwèi

TỨ LUÂN ĐỊNH VỊphồn thể 四輪定位
  1. Căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô)

Câu hỏi thường gặp

四轮定位 nghĩa là gì?

四轮定位 (sìlúndìngwèi) nghĩa là căn chỉnh bánh xe.

四轮定位 đọc thế nào?

四轮定位 đọc là sìlúndìngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 四轮定位 là gì?

Âm Hán Việt của 四轮定位 là "tứ luân định vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.