TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回京

huí Jīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI KINH

回京 nghĩa là trở về kinh thành.

Nghĩa của 回京

huí Jīng

HỒI KINH
  1. Trở về kinh thành

Câu hỏi thường gặp

回京 nghĩa là gì?

回京 (huí jīng) nghĩa là trở về kinh thành.

回京 đọc thế nào?

回京 đọc là huí Jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回京 là gì?

Âm Hán Việt của 回京 là "hồi kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.