回光反照 nghĩa là Ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn.
Nghĩa của 回光反照
huíguāngfǎnzhào
HỒI QUANG PHẢN CHIẾU
Ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn
nghĩa bóng Tia sáng tàn (của sự minh mẫn hoặc hoạt động, trước khi qua đời)
Câu hỏi thường gặp
回光反照 nghĩa là gì?
回光反照 (huíguāngfǎnzhào) nghĩa là Ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn.
回光反照 đọc thế nào?
回光反照 đọc là huíguāngfǎnzhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 回光反照 là gì?
Âm Hán Việt của 回光反照 là "hồi quang phản chiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.