TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回嗔作喜

huíchēnzuòxǐ giọng máy của trình duyệt

回嗔作喜 nghĩa là Từ giận dữ chuyển sang vui vẻ.

Nghĩa của 回嗔作喜

huíchēnzuòxǐ

Cụm từ
  1. thành ngữ Từ giận dữ chuyển sang vui vẻ

Câu hỏi thường gặp

回嗔作喜 nghĩa là gì?

回嗔作喜 (huíchēnzuòxǐ) nghĩa là Từ giận dữ chuyển sang vui vẻ.

回嗔作喜 đọc thế nào?

回嗔作喜 đọc là huíchēnzuòxǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.