TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回廊

huíláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迴廊

Âm Hán Việt HỒI LANG

回廊 nghĩa là hành lang quanh co.

Nghĩa của 回廊

huíláng

HỒI LANGDanh từphồn thể 迴廊
  1. Hành lang quanh co
  2. Hành lang có mái che ở tu viện
  3. Lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)

Câu hỏi thường gặp

回廊 nghĩa là gì?

回廊 (huíláng) nghĩa là hành lang quanh co.

回廊 đọc thế nào?

回廊 đọc là huíláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回廊 là gì?

Âm Hán Việt của 回廊 là "hồi lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.