TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回望

huíwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI VỌNG

回望 nghĩa là Đáp lại ánh nhìn của ai; gặp ánh mắt của ai.

Nghĩa của 回望

huíwàng

HỒI VỌNGĐộng từ
  1. Đáp lại ánh nhìn của ai; gặp ánh mắt của ai
  2. Nhìn lại (phía sau)
  3. bóng Nhìn lại (quá khứ); suy ngẫm về

Câu hỏi thường gặp

回望 nghĩa là gì?

回望 (huíwàng) nghĩa là Đáp lại ánh nhìn của ai; gặp ánh mắt của ai.

回望 đọc thế nào?

回望 đọc là huíwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回望 là gì?

Âm Hán Việt của 回望 là "hồi vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.