回望 nghĩa là Đáp lại ánh nhìn của ai; gặp ánh mắt của ai.
Nghĩa của 回望
huíwàng
HỒI VỌNGĐộng từ
Đáp lại ánh nhìn của ai; gặp ánh mắt của ai
Nhìn lại (phía sau)
bóng Nhìn lại (quá khứ); suy ngẫm về
Câu hỏi thường gặp
回望 nghĩa là gì?
回望 (huíwàng) nghĩa là Đáp lại ánh nhìn của ai; gặp ánh mắt của ai.
回望 đọc thế nào?
回望 đọc là huíwàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 回望 là gì?
Âm Hán Việt của 回望 là "hồi vọng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.