TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回电

huídiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回電

Âm Hán Việt HỒI ĐIỆN

回电 nghĩa là gọi lại, cuộc gọi lại.

Nghĩa của 回电

huídiàn

HỒI ĐIỆNDanh từ, Động từphồn thể 回電
  1. Gọi lại (điện thoại)
  2. Cuộc gọi lại
  3. Trả lời điện báo
  4. Gửi điện báo hồi đáp
  5. Điện báo trả lời

Câu hỏi thường gặp

回电 nghĩa là gì?

回电 (huídiàn) nghĩa là gọi lại, cuộc gọi lại.

回电 đọc thế nào?

回电 đọc là huídiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 回电 là gì?

Âm Hán Việt của 回电 là "hồi điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.